サービス紹介:
[Vietnamese] Công Ty Cổ phần Viễn thông ACT
- Công ty chuyên sản xuất, thi công, lắp đặt, bảo dưỡng các trạm thu phát sóng viễn thông; Xây dựng và phát triển hạ tầng cho các mạng viễn thông; triển khai hạ tầng 2G, 3G, 4G cho tập đoàn Viettel
- Phân phối các loại sản phẩm giải trí như: Androi Box, đầu thu truyền hình mặt đất DVB - T2, đầu thu Alvin - Oscar và các sản phẩm khác mà công ty đang kinh doanh.
- Hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình viễn thông.
- Khảo sát các yêu cầu về việc cung cấp các dịch vũ cố định, tư vấn bán hàng các dịch vụ cố định.
- Kéo dây và hàn nối thuê bao mới các dịch vụ cố định băng rộng.
- Đầu nối fast connector, cài đặt dịch vụ, nghiệm thu khách hàng, tiếp nhận phản ánh và trực tiếp thực hiện xử lý sự cố (XLSC) đầu khách hàng.
- Trực tiếp triển khai dịch vụ và xử lý sự cố kênh truyền cho khách hàng doanh nghiệp, liên quan đến phần mạng cáp từ điểm kết nối đến khách hàng.
- Quản lý, bảo dưỡng công cụ dụng cụ được giao quản lý.
- Thực hiện thu hồi vật tư, hàng hóa khách hàng thanh lý, hủy bỏ theo quy định.
- Chủ động phối hợp với nhân viên kỹ thuật quận/huyện hoặc phòng điều hành của Công ty để xử lý các sự cố tín hiệu, hệ thống đảm bảo thời gian phát triển, sửa chữa trong hạn.
- Cập nhật thông tin, tiến độ công việc hàng ngày trên phần mềm, quản lý, cập nhật tài nguyên bán hàng, chăm sóc khách hàng trên hệ thống NIMS, quản lý công tác kỹ thuật....
- Quản lý vật tư hàng hóa được giao, triển khai và hoàn trả vật tư hàng hóa thừa hàng ngày.
職務
1. 固定ブロードバンド技術者:
- 電気通信、インターネット、テレビ、固定電話サービスの設置と顧客への提供
- 割り当てられたエリアの顧客へのサービスのトラブルシューティングと復旧
- 管理下のエリアでケーブルボックスキャビネットを維持および維持します
2. ステーションを管理する技術スタッフ:
- 駅舎の清掃、保守、修理の実施、駅の問題のトラブルシューティング。
- ケーブルルートのパトロール、監視、およびトラブルシューティングを実行します。
- ソフトウェアのデータベースを正確に更新: NIMS、電気機械...
- 情報に応答し、ステーション内の機器をアップグレードおよびダウングレードします
- 通信局の機器の点検、保守、交換など。情報への対応、上司から与えられた思いがけない仕事。